⭐ MỞ BÁN ĐỢT 1: Quỹ đất công nghiệp 72,46 ha mặt tiền Vành đai V Thủ đô · Sẵn sàng bàn giao Quý I/2027
📞 HOTLINE 24/7: 0886.881.000
⭐ MẶT TIỀN VÀNH ĐAI V THỦ ĐÔ · ĐÃ GIAO ĐẤT 2 ĐỢT · BÀN GIAO Q1/2027

Cụm công nghiệp Lương Phú Tân Đức (tập đoàn Plaschem)

· Biên tập: Thiên Trường (Chuyên gia BĐS Công nghiệp Đất Nền Miền Bắc)

Khu vực kết nối công nghiệp cửa ngõ phía Bắc tại xã Kha Sơn, huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên. Quy mô 72,46 ha với hồ sơ pháp lý hoàn chỉnh, hạ tầng trạm XLNT 1.950 m³/ngày đêm, giá thuê ưu đãi chỉ từ 100 – 110 USD/m² chu kỳ 50 năm.

📞 Gọi Hotline: 0886.881.000
72,46 ha
Tổng Quy Hoạch
100 - 110$
Giá Thuê / m²
4.264 m²+
Phân Lô Linh Hoạt
Quý I/2027
Bàn Giao Dự Kiến
Phối cảnh 3D tổng thể Cụm công nghiệp Lương Phú - Tân Đức Thái Nguyên
Thông Tin Dự Án

Tổng quan quy mô và pháp lý cụm công nghiệp Lương Phú Tân Đức

Cụm công nghiệp Lương Phú Tân Đức có tổng diện tích quy hoạch 72,46 ha do Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Hạ tầng Phú Bình làm chủ đầu tư và Tập đoàn Plaschem phát triển. Dự án được UBND tỉnh Thái Nguyên thành lập theo Quyết định số 196/QĐ-UBND với thời hạn hoạt động 50 năm đến năm 2075.

Doanh nghiệp có thể xem thêm bài viết tổng quan cụm công nghiệp Lương Phú Tân Đức để cập nhật lịch bàn giao đất chi tiết.

Vị thế chiến lược của quỹ đất công nghiệp mới

Cụm công nghiệp Lương Phú - Tân Đức được thành lập theo Quyết định số 196/QĐ-UBND ngày 26/01/2024 của UBND tỉnh Thái Nguyên, do Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Hạ tầng Phú Bình làm chủ đầu tư và Tập đoàn Plaschem (Plaschem Invest) phát triển.

Dự án bám trọn mặt tiền tuyến đường Vành đai V vùng Thủ đô (lộ giới quy hoạch 54,5 m), kết nối thẳng tới Cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên (CT.07), Cao tốc Hà Nội - Bắc Giang, Sân bay Quốc tế Nội Bài và Cảng biển Quốc tế Hải Phòng.

📞 Tư vấn: 0886.881.000 Xem Hồ Sơ Pháp Lý Gốc →
Tên pháp lý: Cụm công nghiệp Lương Phú - Tân Đức
Chủ đầu tư hạ tầng: CTCP Đầu tư Xây dựng Hạ tầng Phú Bình
Đơn vị phát triển: CTCP Đầu tư & Phát triển Plaschem
Địa chỉ hành chính: Xã Kha Sơn, huyện Phú Bình, Thái Nguyên
Quy mô tổng thể: 72,46 ha (Đất CCN: 72,21 ha)
Đất công nghiệp cho thuê: 49,30 ha (chiếm 68,27% toàn cụm)
Diện tích lô tối thiểu: 4.264 m² (Lô CN-05)
Diện tích lô tối đa: 23.332 m² (Có thể ghép lô)
Mật độ xây dựng: Tối đa 70%, Tầng cao tối đa 5 tầng
Thời hạn sử dụng đất: Đến ngày 16/05/2075 (50 năm)
Liên Kết Vùng & Logistics

Vị trí bám mặt tiền tuyến Vành đai 5 vùng Thủ đô

Cụm công nghiệp Lương Phú Tân Đức tọa lạc tại xã Kha Sơn, tỉnh Thái Nguyên, sở hữu mặt tiền tiếp giáp trực tiếp đường Vành đai 5 vùng Thủ đô lộ giới 54,5 m. Từ dự án di chuyển 18 km tới cao tốc Hà Nội – Thái Nguyên (CT.07), cách sân bay Nội Bài 63,8 km và trung tâm Hà Nội 81,2 km.

Tra cứu bản đồ và quy hoạch hành chính mới nhất tại Cổng TTĐT tỉnh Thái Nguyên.

Bản đồ vị trí kết nối vùng CCN Lương Phú Tân Đức
Bản đồ liên kết vùng Thái Nguyên - Hà Nội - Bắc Giang 🔍 Xem bản đồ gốc
Tuyến Vành Đai V Thủ Đô
0 km Mặt tiền lộ giới 54,5m
KCN Phú Bình (675 ha)
3 km ~ 5 phút di chuyển
Cao Tốc Hà Nội - Thái Nguyên
18 km ~ 15 phút (CT.07)
Samsung Electronics Yên Bình
22 km ~ 25 phút di chuyển
Trung Tâm TP. Thái Nguyên
30,5 km ~ 44 phút
Sân Bay Quốc Tế Nội Bài
63,8 km ~ 1h 11m (HAN)
Trung Tâm Thủ Đô Hà Nội
81,2 km ~ 1h 36m
Cảng Biển Quốc Tế Hải Phòng
134,7 km ~ 2h 14m
Sơ đồ tiện ích hạ tầng xã hội quanh dự án
🔍 Sơ đồ tiện ích trường học, bệnh viện, ngân hàng, trạm xăng (Bán kính 2 – 5km)
Tổng Mặt Bằng Phân Lô

Quy hoạch chi tiết 1/500 và cơ cấu phân bổ quỹ đất

Theo đồ án quy hoạch 1/500 được phê duyệt tại Quyết định số 579/QĐ-UBND, cụm công nghiệp Lương Phú Tân Đức dành 492.997,50 m² (49,30 ha) cho đất sản xuất công nghiệp và kho bãi, chiếm tỷ lệ 68,27% toàn cụm. Diện tích các lô đất công nghiệp chia linh hoạt từ 4.264 m² (lô CN-05) đến 23.332 m² (lô CN-06), quý doanh nghiệp có thể xem chi tiết tại bảng hàng cụm công nghiệp Lương Phú Tân Đức để chọn diện tích phù hợp.

Sơ đồ phân lô tổng mặt bằng CCN Lương Phú - Tân Đức
🔍 Bản đồ phân lô Tổng mặt bằng (TMB) 1/500 (Bấm phóng to nét căng)
Sơ đồ cơ cấu sử dụng đất CCN Lương Phú Tân Đức
🔍 Sơ đồ cơ cấu sử dụng đất quy hoạch 1/500 (Bấm phóng to)
👈 Vuốt sang ngang để xem trọn vẹn thông số bảng lô 👉
Mã Phân Khu Diện Tích Lô Đất Mật Độ Xây Dựng Tầng Cao Lộ Giới Đường Trạng Thái Thao Tác
Lô CN-05 (01 – 04) 4.264 – 5.500 m² Tối đa 70% 1 – 5 tầng Đường nội bộ 17,5m Sẵn sàng nhận cọc 📞 0886.881.000
Lô CN-04 (01 – 05) 7.800 – 11.200 m² Tối đa 70% 1 – 5 tầng Đường nội bộ 20,5m Sẵn sàng nhận cọc 📞 0886.881.000
Lô CN-03 (01 – 03) 12.500 – 16.500 m² Tối đa 70% 1 – 5 tầng Trục chính 25m Sẵn sàng nhận cọc 📞 0886.881.000
Lô CN-06 (Đại Lô FDI) 18.000 – 23.332 m² Tối đa 70% 1 – 5 tầng Mặt tiền Vành đai V Ưu tiên FDI lớn 📞 0886.881.000
Tiêu Chuẩn Kỹ Thuật

Hạ tầng kỹ thuật đồng bộ tiêu chuẩn vận hành công nghiệp

Hạ tầng cụm công nghiệp Lương Phú Tân Đức được đầu tư đồng bộ với nguồn điện cấp từ trạm biến áp 110/22kV, hệ thống cấp nước sạch công suất 2.570 m³/ngày đêm và trạm xử lý nước thải tập trung 1.950 m³/ngày đêm đạt quy chuẩn xả thải theo tiêu chuẩn của Bộ Tài nguyên và Môi trường. Tìm hiểu thêm thông số chi tiết qua bài phân tích hạ tầng kỹ thuật CCN Lương Phú Tân Đức và phí xử lý nước thải công nghiệp.

⚡

Nguồn Điện 110/22kV Ổn Định

14.168 kVA Tổng Công Suất

Cấp nguồn từ trạm 110 kV Phú Bình (công suất 3 x 63 MVA) qua tuyến đường dây 22 kV. Hệ thống cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE luồn ống HDPE bền bỉ đi ngầm dưới vỉa hè tới từng ranh đất.

💧

Cấp Nước Sạch 2.570 m³/ngày

Ống D315 mm Vành Đai V

Nguồn nước cấp trực tiếp từ Nhà máy nước Phú Bình (thị trấn Hương Sơn) qua tuyến ống D315 mm trên đường Vành đai 5. Mạng lưới cấp nước vòng khép kín áp lực cao ổn định 24/7.

♻️

Trạm XLNT 1.950 m³/ngày

Theo Chuẩn QĐ 579/QĐ-UBND

Trạm xử lý nước thải tập trung công suất 1.950 m³/ngày đêm. Mạng lưới thoát nước thải sinh hoạt và sản xuất tách biệt hoàn toàn với hệ thống thoát nước mưa tự chảy.

🚛

Giao Thông Trục Chính 25m

Lòng Đường 15m, Vỉa Hè 2x5m

Trục đường chính rộng 25m, đường nhánh phân khu rộng 17,5m – 20,5m trải thảm asphalt chịu tải trọng lớn, thiết kế bán kính quay xe rộng rãi cho xe container 40ft ra vào thuận tiện.

🚒

Hệ Thống PCCC Tiêu Chuẩn

Trụ Cứu Hỏa Cách 110 - 150m

Bố trí đầy đủ các trụ cứu hỏa dọc theo tuyến ống cấp nước chính D110mm với khoảng cách chuẩn 110 – 150 m/trụ. Tuyến đường quy hoạch rộng thoáng đảm bảo xe cứu hỏa tiếp cận tức thì.

🌐

Viễn Thông & Hạ Tầng Số

Host Phú Bình - Đa Nhà Mạng

Đấu nối tuyến cáp quang ngầm từ Host Phú Bình. Xây dựng hào kỹ thuật cống bể dùng chung sẵn sàng kết nối băng thông rộng tốc độ cao với các nhà mạng Viettel, VNPT, FPT.

Cơ Cấu Ngành Nghề

Danh mục ngành nghề thu hút đầu tư và tiêu chuẩn môi trường

Cụm công nghiệp Lương Phú Tân Đức ưu tiên thu hút các nhóm ngành công nghiệp sạch và công nghệ cao theo Quyết định số 1200/QĐ-UBND của UBND tỉnh Thái Nguyên. Danh mục bao gồm cơ khí chế tạo chính xác, linh kiện điện tử, dược phẩm y tế, chế biến nông sản và kho vận logistics.

Nhà đầu tư tham khảo thêm danh mục ngành nghề thu hút đầu tư CCN Lương Phú Tân Đức và thủ tục thuê đất công nghiệp.

🍗
Chế biến thực phẩm & nông sản (C101 - C103) Chế biến thịt, thủy hải sản, rau củ quả, sữa và đồ uống không cồn
🧵
May mặc & Giày dép xuất khẩu (C141, C152) Trang phục cao cấp, giày dép, sản xuất sợi (không nhuộm, không nấu)
💊
Dược phẩm & Thiết bị y tế (C210) Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu đạt tiêu chuẩn chất lượng cao
🚗
Linh kiện ô tô, xe máy & Gia công cơ khí (C291, C3091, C2592) Sản xuất phụ tùng ô tô, xe máy, kết cấu kim loại và máy công cụ
🧴
Sản phẩm từ Plastic & Bao bì cao cấp (C2220, C17) Nhựa kỹ thuật cao, bao bì carton giấy (công suất ≤ 120.000 tấn/năm)
🎮
Đồ chơi xuất khẩu & Thiết bị dân dụng (C324, C3420) Sản xuất đồ chơi trẻ em, thiết bị gia dụng và sửa chữa thiết bị
💻
Máy tính & Thiết bị ngoại vi (C262) Lắp ráp máy vi tính, phụ kiện vi tính, thiết bị lưu trữ dữ liệu
📡
Thiết bị truyền thông & Viễn thông (C263) Thiết bị mạng viễn thông, bộ định tuyến, anten và modem
🔌
Dây cáp điện & Chiếu sáng LED (C2730, C274) Dây cáp điện cao cấp, thiết bị điện chiếu sáng thông minh
🔬
Thiết bị điện tử Y học & Bức xạ (C266) Thiết bị chẩn đoán y tế, máy đo lường điện tử chuyên dụng
🏬
Kho bãi & Lưu giữ hàng hóa (H521, H5210) Kho thông minh, kho mát và kho lạnh bảo quản nông sản
🚚
Dịch vụ hỗ trợ vận tải đa phương thức (H5229) Trung tâm chuyển tiếp hàng hóa phục vụ tuyến Vành đai V và CT.07

⛔ Các Ngành Nghề & Công Đoạn Không Tiếp Nhận:

  • Công đoạn nhuộm, nấu sợi trong ngành dệt may (loại trừ bắt buộc).
  • Luyện kim sản xuất kim loại từ quặng (chỉ chấp nhận cán, kéo, đúc từ phôi nguyên liệu).
  • Sản xuất thủy tinh có tinh chế silic hoặc sử dụng nhiên liệu ngoài khí DO/khí sạch.
  • Các dự án phát sinh lượng nước thải vượt công suất xử lý của trạm XLNT (1.950 m³/ngày đêm).
  • Ngành xi mạ (C2592): Bắt buộc tự xử lý nội bộ đạt chuẩn trước khi xả ra môi trường.

📄 Bản Scan Danh Mục Ngành Nghề Được UBND Tỉnh Phê Duyệt (Bấm xem trọn vẹn văn bản)

Pháp Lý Minh Bạch

Hồ sơ pháp lý quy hoạch và quyết định giao đất chính thức

Hồ sơ pháp lý cụm công nghiệp Lương Phú Tân Đức đã hoàn tất với 6 quyết định pháp lý quan trọng của UBND tỉnh Thái Nguyên. Dự án đã có quyết định thành lập số 196/QĐ-UBND, quy hoạch 1/500 số 579/QĐ-UBND, chủ trương số 1200/QĐ-UBND và 2 đợt giao đất số 1473 cùng số 1077 với 35,46 ha đất sạch.

Văn bản pháp luật tra cứu tại Cổng thông tin văn bản Chính phủ và Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật; đọc thêm pháp lý CCN Lương Phú Tân Đức và thời hạn thuê đất.

Chi Phí Đầu Tư

Biểu phí thuê đất công nghiệp và tiến độ thanh toán

Đơn giá thuê đất tại cụm công nghiệp Lương Phú Tân Đức dao động từ 100 USD/m² đến 110 USD/m² cho toàn bộ vòng đời dự án đến hết năm 2075. Doanh nghiệp thuê đất được hỗ trợ giãn tiến độ thanh toán 5 đợt linh hoạt gắn liền với các mốc bàn giao thực địa và hoàn thiện hạ tầng.

Tìm hiểu chi tiết qua bài viết giá thuê đất CCN Lương Phú Tân Đức, tiến độ thanh toán thuê đất và phí quản lý cụm công nghiệp theo Thư Viện Pháp Luật.

Biểu Phí Thuê & Vận Hành Tham Khảo

Giá thuê đất hạ tầng: 100 – 110 USD/m² (50 năm)
Hình thức thanh toán: Trả một lần cho toàn chu kỳ thuê
Phí quản lý hạ tầng: 0,6 USD/m²/năm (dự kiến)
Giá điện sản xuất: 0,042 – 0,12 USD/kWh (theo biểu giá EVN)
Giá nước sạch: 0,50 USD/m³ (dự kiến)
Phí xử lý nước thải: 0,55 USD/m³ (theo thực tế xả thải)

Tiến Độ Thanh Toán 5 Đợt

  • Đợt cọc 1: Ký HĐ đặt cọc (MOU) 10%
  • Đợt cọc 2: Có QĐ giao đất tại vị trí lô 10%
  • Đợt 1: Nhà đầu tư có Giấy chứng nhận IRC 30%
  • Đợt 2: Bàn giao thực địa lô đất (Q1/2027) 40%
  • Đợt 3: Bàn giao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất 10%
CÔNG CỤ DỰ TOÁN NHANH

Tính toán dự toán ngân sách thuê đất

Nhập diện tích mong muốn để xem ước tính tổng ngân sách và dòng tiền thanh toán qua 5 đợt (quy đổi theo tỷ giá 26.076 VNĐ/USD).

Dòng Tiền Giải Ngân 5 Đợt (Tỷ giá: 26.076 VNĐ)

Đặt cọc 1 (10% khi ký MOU): $52,500
Đặt cọc 2 (10% khi có QĐ giao đất): $52,500
Thanh toán Đợt 1 (30% có IRC): $157,500
Bàn giao đất Đợt 2 (40% Q1/2027): $210,000
Bàn giao Sổ Đợt 3 (10%): $52,500
TỔNG TIỀN THUÊ 50 NĂM: ≈ 13.689.900.000 VNĐ
$525,000
Hình Ảnh Thực Địa

Tiến độ thi công thực tế tại công trường năm 2026

Tính đến quý IV/2026, cụm công nghiệp Lương Phú Tân Đức đã hoàn tất công tác giải phóng mặt bằng và san nền trên diện tích 35,46 ha được giao đợt 1 và đợt 2. Chủ đầu tư đang hoàn thiện đường trục chính 25 m và trạm xử lý nước thải 1.950 m³/ngày đêm để bàn giao từ quý I/2027.

Doanh nghiệp tham khảo thêm bài phân tích giá điện sản xuất trong khu công nghiệp để xây dựng phương án vận hành tối ưu.

Giải Đáp Thắc Mắc

Hỏi đáp thường gặp về cụm công nghiệp Lương Phú Tân Đức

Tổng hợp 8 câu hỏi cốt lõi giải đáp chi tiết về pháp lý, giá thuê, quy hoạch 1/500 và điều kiện đầu tư tại cụm công nghiệp Lương Phú Tân Đức giúp doanh nghiệp nắm rõ thông tin trước khi ký kết hợp đồng.

1. Vị trí cụm công nghiệp Lương Phú Tân Đức nằm ở đâu? +

Dự án tọa lạc tại xã Kha Sơn, tỉnh Thái Nguyên. Dự án bám trọn mặt tiền đường Vành đai 5 vùng Thủ đô lộ giới 54,5 m, cách cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên 18 km và cách sân bay Nội Bài 63,8 km.

2. Quy mô diện tích quy hoạch cụm công nghiệp Lương Phú Tân Đức là bao nhiêu ha? +

Tổng diện tích quy hoạch dự án là 72,46 ha. Trong đó đất công nghiệp và kho bãi chiếm 49,30 ha (theo tỷ lệ 68,27% quy hoạch tại Quyết định số 579/QĐ-UBND), phân lô linh hoạt từ 4.264 m² đến 23.332 m².

3. Thời hạn thuê đất tại CCN Lương Phú Tân Đức đến năm nào? +

Thời hạn thuê đất của dự án kéo dài đến năm 2075. Doanh nghiệp được đảm bảo thời gian hoạt động ổn định 50 năm theo Quyết định thành lập số 196/QĐ-UBND của UBND tỉnh Thái Nguyên.

4. Đơn giá thuê đất và chi phí vận hành tại CCN Lương Phú Tân Đức là bao nhiêu? +

Giá thuê đất hiện dao động từ 100 USD/m² đến 110 USD/m². Doanh nghiệp nộp tiền một lần cho trọn vòng đời đến 2075, phí quản lý khoảng 0,5 USD/m²/năm.

5. Hồ sơ pháp lý dự án CCN Lương Phú Tân Đức đã có những quyết định nào? +

Dự án đã hoàn tất trọn bộ 6 quyết định pháp lý của tỉnh. Hồ sơ gồm QĐ thành lập số 196, quy hoạch 1/500 số 579, chủ trương số 1200, hai đợt giao 35,46 ha đất và phê duyệt ĐTM.

6. Dự án tiếp nhận những ngành nghề sản xuất nào? +

Dự án ưu tiên thu hút các ngành công nghiệp kỹ thuật cao và sạch. Lĩnh vực tiêu biểu gồm cơ khí chế tạo, linh kiện điện tử, dược phẩm, thiết bị y tế và kho vận logistics.

7. Công suất trạm xử lý nước thải và nguồn cấp điện tại cụm ra sao? +

Trạm xử lý nước thải có công suất thiết kế 1.950 m³/ngày đêm. Nguồn điện cấp từ trạm 110/22kV công suất lớn và nước sạch 2.570 m³/ngày đêm.

8. Tiến độ bàn giao đất thực địa cho doanh nghiệp khi nào? +

Dự án sẵn sàng bàn giao đất thực địa từ Quý I/2027. Hiện nay toàn bộ 35,46 ha đất giao đợt 1 và đợt 2 đã hoàn thành san nền và đang hoàn thiện hạ tầng kỹ thuật.

ƯU ĐÃI GIAI ĐOẠN 1

Đăng ký nhận trọn bộ hồ sơ và bảng giá 1/500

Để lại thông tin hoặc gọi ngay Hotline 0886.881.000 để nhận trọn bộ sơ đồ phân lô 1/500, bản scan 6 quyết định pháp lý và nhận tư vấn chuyên sâu.

🔒 Cam kết bảo mật 100% thông tin. Hỗ trợ qua Hotline: 0886.881.000

Bài viết hữu ích về Cụm công nghiệp Lương Phú – Tân Đức