
Trong quá trình thẩm định chi phí vận hành nhà xưởng, phí xử lý nước thải kcn tam dương cùng biểu giá các dịch vụ tiện ích kỹ thuật luôn là mối bận tâm hàng đầu của các kỹ sư vận hành và giám đốc tài chính. Tại dự án khu công nghiệp Tam Dương I – Khu vực 2 (SHI IP Tam Dương), nhà máy xử lý nước thải tập trung công suất thiết kế 4.000 m³/ngày đêm được đầu tư công nghệ sinh học hiện đại, đảm bảo nước thải sau xử lý đạt chuẩn Cột A thân thiện môi trường với mức phí minh bạch và cạnh tranh.
Tóm tắt nhanh
- Đơn giá xử lý nước thải tiêu chuẩn: Khoảng 0,40 USD/m³ (tương đương 10.000 VNĐ/m³, chưa bao gồm thuế GTGT).
- Công thức tính khối lượng xả thải: Bằng 80% khối lượng nước sạch sinh hoạt và sản xuất mà doanh nghiệp tiêu thụ theo đồng hồ đo đầu vào.
- Tiêu chuẩn nước thải đầu vào tại hố ga đấu nối: Đạt Cột B QCVN 40:2011/BTNMT (các cơ sở phát thải vượt chuẩn phải xử lý sơ bộ tại nội bộ nhà máy).
- Tiêu chuẩn nước sau xử lý của KCN: Đạt chuẩn Cột A QCVN 40:2011/BTNMT và được hệ thống quan trắc tự động truyền dữ liệu liên tục 24/7 về Sở Tài nguyên & Môi trường Phú Thọ.
- Đơn giá các tiện ích sản xuất kèm theo: Nước sạch cấp sản xuất 12.500 VNĐ/m³; Điện năng sản xuất tính theo biểu giá EVN cấp điện áp 110kV/22kV.
Cơ Chế Tính Phí Xử Lý Nước Thải & Công Thức Xác Định Khối Lượng Tại KCN Tam Dương
Nhằm đảm bảo tính công bằng và dễ kiểm chứng cho doanh nghiệp, chủ đầu tư Công ty Cổ phần Quốc tế Sơn Hà áp dụng phương pháp xác định lưu lượng nước thải chuẩn hóa theo thông lệ quốc tế:
- Công thức tính khối lượng tiêu chuẩn: Khối lượng nước thải xả vào hệ thống = 80% × Khối lượng nước sạch cấp đầu vào.
- Trường hợp lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng nước thải riêng: Đối với các nhà máy có tỷ lệ bốc hơi lớn hoặc hao hụt nước trong thành phẩm (như chế biến thực phẩm, đồ uống), doanh nghiệp có quyền lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng nước thải tự động tại hố ga xả thải (có kiểm định định kỳ) để tính phí theo thể tích thực tế xả vào hệ thống.
- Hệ số nhân đối với nước thải vượt nồng độ chuẩn Cột B: Nếu nước thải của nhà máy xả vào hố ga có các chỉ số ô nhiễm (COD, BOD5, TSS…) vượt ngưỡng Cột B, ban quản lý KCN sẽ áp dụng hệ số phụ thu xử lý tăng cường (từ 1,2 – 1,5 lần) căn cứ vào kết quả phân tích mẫu nước thải định kỳ.
Doanh nghiệp có thể tìm hiểu thêm thông tin về hạ tầng kỹ thuật trạm xử lý tại bài viết hạ tầng kỹ thuật KCN Tam Dương: Trạm điện 110kV, cấp nước và xử lý nước thải 4.000m3.
Bảng Tổng Hợp Đơn Giá Nước Thải & Các Tiện Ích Sản Xuất Tại KCN Tam Dương 2026
Dưới đây là bảng biểu giá chi tiết toàn bộ các dịch vụ tiện ích phục vụ sản xuất tại KCN SHI IP Tam Dương cập nhật năm 2026:
| Dịch vụ tiện ích kỹ thuật | Đơn giá công bố (chưa VAT) | Đơn vị tính | Tiêu chuẩn kỹ thuật & Cơ chế cung cấp |
|---|---|---|---|
| Phí xử lý nước thải tiêu chuẩn | 0,40 USD (khoảng 10.000 VNĐ) | USD/m³ | Đầu vào đạt Cột B QCVN 40:2011/BTNMT, tính 80% nước cấp |
| Nước sạch phục vụ sản xuất | 12.500 VNĐ | VNĐ/m³ | Đạt QCVN 01-1:2018/BYT, áp lực tại điểm đấu nối 2,5 – 4 bar |
| Điện sản xuất — Giờ bình thường | Khoảng 1.685 VNĐ | VNĐ/kWh | Theo biểu giá bán buôn EVN cấp 110kV/22kV |
| Điện sản xuất — Giờ thấp điểm | Khoảng 1.100 VNĐ | VNĐ/kWh | Áp dụng từ 22h00 – 04h00 hôm sau (tiết kiệm chi phí vận hành) |
| Điện sản xuất — Giờ cao điểm | Khoảng 3.070 VNĐ | VNĐ/kWh | Khung giờ cao điểm: 09h30–11h30 và 17h00–20h00 (trừ CN) |
| Phí đấu nối nước thải kỹ thuật | Miễn phí ban đầu | Lần đấu nối | Hố ga đấu nối đã hoàn thiện sẵn tại ranh giới từng lô đất |
| Hạ tầng viễn thông & Internet cáp quang | Theo gói cước nhà mạng | Tháng | VNPT / Viettel / FPT đấu nối cáp quang trực tiếp |
* Ghi chú: Đơn giá điện và nước sạch được cập nhật theo quyết định điều chỉnh biểu giá của cơ quan nhà nước có thẩm quyền tại từng thời điểm.
Tiêu Chuẩn Đấu Nối Nước Thải Cột B QCVN 40:2011/BTNMT Doanh Nghiệp Cần Lưu Ý
Để đảm bảo trạm xử lý nước thải chung của KCN hoạt động ổn định và vi sinh không bị sốc tải, các nhà máy thứ cấp trước khi xả thải ra hố ga thu gom phải đáp ứng các chỉ tiêu Cột B theo quy định của Cổng Thông tin điện tử Chính phủ và hướng dẫn của Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Phú Thọ:
- Độ pH: Nằm trong giới hạn từ 5,5 đến 9,0. Nước thải có tính axit mạnh hoặc kiềm đậm đặc bắt buộc phải qua bể trung hòa nội bộ trước khi xả.
- Hàm lượng oxy hóa sinh học (BOD5 ở 20°C): Tối đa không vượt quá 50 mg/l.
- Hàm lượng oxy hóa hóa học (COD): Giới hạn tiếp nhận tối đa không quá 150 mg/l.
- Tổng chất rắn lơ lửng (TSS): Không vượt quá 100 mg/l.
- Hàm lượng kim loại nặng và hóa chất độc hại: Các kim loại như Chì (Pb), Thủy ngân (Hg), Cadimi (Cd), Crom (Cr) và Xyanua (CN-) bắt buộc phải xử lý triệt để đạt chuẩn xả thải loại trừ. Doanh nghiệp tuyệt đối không được pha loãng nước thải để đối phó.
Doanh nghiệp có thể đọc bài viết chi tiết tại giá điện nước KCN Tam Dương: Biểu giá EVN cho KCN và đơn giá nước cấp sản xuất để tính toán tổng chi phí năng lượng hàng tháng.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Phí Xử Lý Nước Thải KCN Tam Dương (FAQ)
Nước mưa chảy tràn trong khuôn viên nhà máy có bị thu phí xử lý nước thải không?
Không. KCN Tam Dương I – Khu vực 2 được quy hoạch 2 hệ thống thoát nước hoàn toàn riêng biệt: Hệ thống cống hộp ngầm thoát nước mưa tự nhiên chảy về hồ điều hòa sinh thái (hoàn toàn miễn phí) và hệ thống ống kín gom nước thải sinh hoạt/sản xuất dẫn về trạm xử lý nước thải tập trung.
Doanh nghiệp ngành dược phẩm hoặc điện tử có cần xây dựng trạm xử lý nước thải riêng không?
Có. Doanh nghiệp chỉ cần đầu tư hệ thống xử lý sơ bộ cục bộ bên trong nhà máy để đưa nước thải từ nồng độ ô nhiễm cao về đạt ngưỡng Cột B QCVN 40:2011/BTNMT, sau đó đấu nối vào mạng lưới thu gom của KCN để trạm 4.000 m³/ngày đêm xử lý đạt Cột A.
Thời hạn thanh toán tiền nước thải và tiền điện nước được quy định thế nào?
Tiền nước sạch và phí xử lý nước thải được chốt chỉ số công tơ vào ngày cuối cùng của tháng và gửi thông báo cước đến doanh nghiệp từ ngày 01 đến ngày 05 tháng sau. Doanh nghiệp thanh toán chuyển khoản trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận hóa đơn.
Thông tin tác giả & Thẩm định chuyên môn
Nội dung được biên tập và kiểm duyệt bởi Ban Nghiên Cứu Thị Trường Đất Nền Miền Bắc – Đội ngũ hơn 8 năm kinh nghiệm thực chiến trong lĩnh vực khảo sát thị trường và tư vấn thông tin bất động sản công nghiệp miền Bắc. Dữ liệu kỹ thuật trạm xử lý nước thải cập nhật ngày 12/09/2026.
KẾT LUẬN: Với công nghệ xử lý nước thải sinh học MBR tiên tiến và đơn giá tiện ích minh bạch, KCN Tam Dương I – Khu vực 2 tạo dựng hành lang kỹ thuật an toàn, bảo đảm nhà máy thứ cấp vận hành đúng chuẩn ESG và pháp luật môi trường Việt Nam.
ĐĂNG KÝ KHẢO SÁT ĐIỂM ĐẤU NỐI KỸ THUẬT & NHẬN BẢNG GIÁ DỊCH VỤ
Quý doanh nghiệp vui lòng liên hệ hotline hiển thị trên website (Hỗ trợ 24/7).