Bên cạnh giá thuê mặt bằng nhà xưởng cố định hàng tháng, tổng chi phí vận hành (OPEX) của một nhà máy FDI còn phụ thuộc rất lớn vào chi phí tiện ích phụ trợ bao gồm: điện sản xuất, nước sạch công nghiệp, phí dịch vụ hạ tầng và đơn giá xử lý nước thải tập trung. Nhiều doanh nghiệp khi khảo sát địa bàn vệ tinh Tây Bắc Hà Nội thường so sánh chi phí thuê nhà xưởng xây sẵn phú thọ với tỉnh Vĩnh Phúc để tối ưu hóa bài toán tài chính. Tọa lạc tại huyện Bình Xuyên, dự án CNCTech Bá Thiện thuộc KCN Bá Thiện 1 mang lại lợi thế vượt trội nhờ hạ tầng tiện ích khép kín đồng bộ, biểu phí minh bạch và sự ổn định cao về nguồn cung năng lượng.
TÓM TẮT NHANH CÁC BIỂU PHÍ TIỆN ÍCH TẠI KCN BÁ THIỆN 1 (KEY TAKEAWAYS)
- Phí quản lý & duy tu hạ tầng: Áp dụng mức 0,4 – 0,5 USD/m²/tháng, bao gồm chiếu sáng công cộng, bảo vệ an ninh vòng ngoài 24/7, duy tu cây xanh và hệ thống thoát nước mưa.
- Giá điện sản xuất (EVN 22kV): Áp dụng biểu giá bán điện cấp điện áp trung thế của Tập đoàn Điện lực Việt Nam, dao động từ 1.100 VNĐ/kWh (giờ thấp điểm) đến 3.100 VNĐ/kWh (giờ cao điểm).
- Giá nước cấp công nghiệp: Cung cấp từ nhà máy nước sạch Bá Thiện, đơn giá trung bình 12.500 – 14.000 VNĐ/m³.
- Phí xử lý nước thải (XLNT): Tính theo lưu lượng xả thải thực tế (thường bằng 80% lưu lượng nước cấp), đơn giá xử lý từ 0,4 – 0,6 USD/m³ căn cứ theo tiêu chuẩn tiếp nhận đầu vào Cột B.

Hệ thống hạ tầng kỹ thuật ngầm hóa đồng bộ dọc theo các trục đường nội khu dự án CNCTech Bá Thiện 1
Bảng tổng hợp chi tiết đơn giá các tiện ích vận hành tại KCN Bá Thiện
Doanh nghiệp có thể sử dụng bảng biểu phí chuẩn dưới đây để đưa vào file dự toán chi phí vận hành hàng tháng:
| Hạng mục tiện ích | Đơn vị tính | Đơn giá tham chiếu (Chưa VAT) | Ghi chú & Phương thức đo đếm |
|---|---|---|---|
| Phí quản lý & dịch vụ KCN | USD/m²/tháng | 0,4 – 0,5 USD | Tính trên tổng diện tích sàn thuê, thanh toán theo quý hoặc kỳ thuê |
| Điện giờ bình thường (EVN) | VNĐ/kWh | ~1.685 VNĐ | Khung giờ: T2 – T7 (4h00-9h30, 11h30-17h00, 20h00-22h00); CN (4h00-22h00) |
| Điện giờ thấp điểm (EVN) | VNĐ/kWh | ~1.100 VNĐ | Khung giờ: Tất cả các ngày trong tuần từ 22h00 đến 04h00 sáng hôm sau |
| Điện giờ cao điểm (EVN) | VNĐ/kWh | ~3.076 VNĐ | Khung giờ: T2 – T7 (9h30-11h30, 17h00-20h00); Chủ nhật không có giờ cao điểm |
| Nước sạch sản xuất & sinh hoạt | VNĐ/m³ | 13.000 – 14.500 VNĐ | Đo bằng đồng hồ cơ/điện tử chuyên dụng tại hố ga đầu vào nhà xưởng |
| Phí xử lý nước thải (XLNT) | USD/m³ | 0,45 – 0,55 USD | Quy định theo chuẩn đầu vào Cột B (QCVN 40:2011/BTNMT) trước khi vào trạm tập trung |
| Thu gom rác thải sinh hoạt | VNĐ/tháng | Theo thỏa thuận hợp đồng | Ký hợp đồng trực tiếp với đơn vị môi trường đô thị được KCN chỉ định |

Nhà máy xử lý nước thải tập trung KCN Bá Thiện 1 tiếp nhận nước thải đạt chuẩn trước khi xả ra môi trường
So sánh chi phí vận hành: KCN Bá Thiện (Vĩnh Phúc) vs KCN Phú Thọ
Khi các doanh nghiệp phân vân giữa Vĩnh Phúc và các địa phương lân cận như Phú Thọ, việc phân tích bài toán chi phí tổng thể đem lại cái nhìn toàn diện:
- Độ ổn định nguồn điện: Vĩnh Phúc nằm sát vành đai thủ đô Hà Nội, được cấp điện qua lưới kép từ trạm biến áp 110kV Thiện Kế và 110kV Bình Xuyên, tình trạng sụt áp hoặc cắt điện luân phiên hầu như không xảy ra. Ngược lại, một số cụm công nghiệp tại Phú Thọ ở xa nguồn truyền tải lớn, độ ổn định của điện áp cho máy CNC có thể đòi hỏi doanh nghiệp phải đầu tư thêm bộ ổn áp công nghiệp đắt tiền.
- Chi phí logistics và cảng biển: Dù giá đất tại Phú Thọ có thể thấp hơn đôi chút theo phản ánh trong giá thuê đất KCN Bá Thiện 1, nhưng KCN Bá Thiện nằm ngay nút giao IC3 cao tốc Nội Bài – Lào Cai. Khoảng cách về sân bay Nội Bài chỉ 23km (30 phút di chuyển) và cảng Hải Phòng 130km giúp tiết kiệm từ 15% đến 25% chi phí cước xe container so với Phú Thọ.
- Pháp lý môi trường đã hoàn thiện: KCN Bá Thiện 1 đã được phê duyệt giấy phép môi trường KCN Bá Thiện 2025 với nhà máy xử lý nước thải hoạt động ổn định 5.000 m³/ngày-đêm, giúp doanh nghiệp yên tâm thẩm định hồ sơ môi trường mà không lo bị đình trệ xả thải.
Ví dụ thực tế: Ước tính chi phí tiện ích hàng tháng cho xưởng 3.000 m²
Để nhà đầu tư dễ hình dung, dưới đây là bài toán mẫu cho một xưởng sản xuất linh kiện điện tử diện tích 3.000 m² hoạt động 2 ca/ngày:
- Phí quản lý: 3.000 m² x 0,45 USD = 1.350 USD/tháng (~33.750.000 VNĐ).
- Tiền điện sản xuất: Tiêu thụ trung bình 45.000 kWh/tháng (tỷ lệ 60% giờ bình thường, 30% giờ thấp điểm, 10% giờ cao điểm) = ~72.000.000 VNĐ/tháng (~2.880 USD).
- Tiền nước sạch: Tiêu thụ 150 m³/tháng cho sinh hoạt và vệ sinh = 150 x 13.500 = ~2.025.000 VNĐ/tháng (~81 USD).
- Phí xử lý nước thải: 80% x 150 m³ x 0,5 USD = 120 m³ x 0,5 USD = 60 USD/tháng (~1.500.000 VNĐ).
- Tổng chi phí tiện ích ước tính: Khoảng 4.371 USD/tháng (chiếm khoảng 25% – 30% so với tiền thuê xưởng thuần túy tại giá thuê xưởng CNCTech Bá Thiện).
Quý độc giả có thể tham khảo toàn diện dòng tiền đầu tư tại bài viết phân tích chi tiết dự toán chi phí thuê xưởng CNCTech Bá Thiện.
Câu hỏi thường gặp về chi phí tiện ích tại KCN Bá Thiện
1. Doanh nghiệp ký hợp đồng mua điện trực tiếp với ai?
Khách hàng ký hợp đồng mua bán điện trực tiếp với Công ty Điện lực Bình Xuyên (thuộc PC Vĩnh Phúc – EVN) theo biểu giá nhà nước ban hành, không qua đơn vị trung gian nào, bảo đảm minh bạch và hóa đơn VAT khấu trừ đầy đủ.
2. Nước thải sản xuất có cần xử lý sơ bộ trước khi đấu nối vào cống KCN không?
Có. Nước thải sản xuất phát sinh từ quá trình tẩy rửa kim loại, xi mạ hoặc chứa hóa chất độc hại bắt buộc phải qua trạm xử lý nước thải nội bộ của nhà xưởng để đạt tiêu chuẩn Cột B trước khi xả vào hệ thống gom chung của KCN Bá Thiện.
3. Phí quản lý KCN có bao gồm chi phí bảo trì bên trong xưởng không?
Phí quản lý KCN chỉ chi trả cho hạ tầng chung ngoài hàng rào nhà xưởng (đường giao thông, đèn đường, thoát nước mưa, cây xanh, an ninh cổng KCN). Các chi phí bảo dưỡng bên trong xưởng (hệ thống điện nội bộ, máy bơm PCCC nội khu, đèn chiếu sáng trong xưởng) thuộc trách nhiệm quản lý của bên thuê theo thỏa thuận hợp đồng.
Thông tin tác giả (E-E-A-T): Bảng tổng hợp chi phí được biên soạn bởi Đội ngũ nghiên cứu và tổng hợp thông tin Đất nền miền bắc dựa trên quyết định ban hành biểu giá điện của Bộ Công Thương, thông báo biểu phí hạ tầng của chủ đầu tư KCN Bá Thiện và đơn giá cấp thoát nước tại tỉnh Vĩnh Phúc.
*Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Biểu giá điện lực và nước sạch có thể được cơ quan nhà nước có thẩm quyền điều chỉnh theo từng thời kỳ. Các mức giá trên được cập nhật tại thời điểm tháng 9/2026.
BẠN CẦN FILE EXCEL DỰ TOÁN CHI PHÍ VẬN HÀNH NHÀ XƯỞNG TẠI BÁ THIỆN?
Mời quý đối tác xem chi tiết bảng hàng và giá thuê CNCTech Bá Thiện để tải bảng tính ngân sách mẫu và chính sách hỗ trợ ưu đãi tiện ích mới nhất.
Liên hệ hotline website để được chuyên viên tư vấn hỗ trợ chi tiết!