Quy hoạch chi tiết 1/500 KCN Nam Bình Xuyên theo Quyết định 33/QĐ-BQLKCN

Các chỉ tiêu quy hoạch cốt lõi theo Quyết định 33/QĐ-BQLKCN:
- Quy mô nghiên cứu quy hoạch: Tổng diện tích 295,74 ha, trong đó đất xây dựng nhà máy, kho tàng chiếm 200,41 ha (tương đương 67,77% quỹ đất).
- Chỉ tiêu xây dựng nhà máy: Mật độ xây dựng thuần tối đa lên đến 70%, hệ số sử dụng đất 3,5 lần, chiều cao công trình từ 1 đến 5 tầng (tối đa 30m).
- Không gian sinh thái & Cây xanh: Đất cây xanh mặt nước cách ly chiếm hơn 45 ha (15,22%), tạo vành đai sinh thái giảm thiểu tiếng ồn và điều hòa vi khí hậu.
- Hạ tầng giao thông nội khu: Đất giao thông và bãi đỗ xe chiếm 36,87 ha (12,47%), đường trục chính rộng từ 36m – 45m đảm bảo lưu thông xe container 40 feet.
Đối với các kỹ sư quy hoạch, đơn vị tư vấn thiết kế và các nhà đầu tư công nghiệp, Đồ án Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 là cơ sở pháp lý cao nhất định hình ranh giới lô đất, chỉ giới đường đỏ, mật độ xây dựng và các yêu cầu đấu nối kỹ thuật bắt buộc khi lập hồ sơ xin Giấy phép xây dựng (GPXD). Tại Vĩnh Phúc, Khu công nghiệp Nam Bình Xuyên Green Park được phê duyệt quy hoạch chi tiết 1/500 theo Quyết định số 33/QĐ-BQLKCN do Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc ban hành.
Bài viết sau đây phân tích chi tiết cơ cấu sử dụng đất, các chỉ tiêu kiến trúc cảnh quan và quy chuẩn hạ tầng mà doanh nghiệp cần tuân thủ khi thiết kế nhà máy tại Nam Bình Xuyên Green Park.
1. Bảng cơ cấu sử dụng đất KCN Nam Bình Xuyên theo Đồ án 1/500
Căn cứ Quyết định 33/QĐ-BQLKCN, tổng diện tích 295,74 ha của KCN Nam Bình Xuyên được phân bổ khoa học theo bảng cơ cấu sau:
| STT | Loại đất chức năng quy hoạch | Diện tích (ha) | Tỷ lệ (%) | Chỉ tiêu khống chế kỹ thuật |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Đất xây dựng nhà máy, xí nghiệp, kho bãi | 200,41 ha | 67,77% | Mật độ XD ≤ 70%, tầng cao 1 – 5 tầng |
| 2 | Đất khu hành chính, dịch vụ công cộng | 9,85 ha | 3,33% | Mật độ XD ≤ 50%, tầng cao 1 – 9 tầng |
| 3 | Đất các khu đầu mối hạ tầng kỹ thuật | 3,61 ha | 1,22% | Trạm biến áp 110kV, Trạm XLNT, Trạm cấp nước |
| 4 | Đất cây xanh cảnh quan, mặt nước cách ly | 45,00 ha | 15,21% | Cây xanh cách ly, hồ điều hòa, kênh mương |
| 5 | Đất đường giao thông và bãi đỗ xe tập trung | 36,87 ha | 12,47% | Đường chính lộ giới 36 – 45m, đường nhánh 19,5 – 24m |
| – | TỔNG CỘNG TOÀN KHU | 295,74 ha | 100,00% | Chuẩn mô hình KCN sinh thái hiện đại |

2. Các quy định kiến trúc và chỉ giới xây dựng bắt buộc đối với nhà máy
2.1. Mật độ xây dựng và hệ số sử dụng đất
Theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quy hoạch xây dựng (QCVN 01:2021/BXD) và Quyết định 33/QĐ-BQLKCN:
- Mật độ xây dựng thuần: Tối đa 70% đối với các lô đất công nghiệp có diện tích từ 1 ha trở lên. Trường hợp xây dựng nhà máy có chiều cao trên 5 tầng, mật độ xây dựng khống chế không quá 60%.
- Tỷ lệ cây xanh trong từng lô đất: Tối thiểu 20% diện tích lô đất nhà máy phải được dành cho thảm cỏ, cây xanh và đường dạo cảnh quan, góp phần tạo nên diện mạo công viên công nghiệp xanh (Green Park).
- Hệ số sử dụng đất (FAR): Tối đa đạt 3,5 lần, mở ra cơ hội xây dựng các khu phức hợp xưởng thông minh nhiều tầng hiện đại.
2.2. Chỉ giới xây dựng và khoảng lùi công trình (Setback)
Để bảo đảm an toàn phòng cháy chữa cháy và cảnh quan đô thị công nghiệp đồng bộ, các công trình xây dựng phải tuân thủ khoảng lùi tối thiểu:
- Khoảng lùi so với đường trục chính (lộ giới ≥ 36m): Tối thiểu 6,0 mét tính từ chỉ giới đường đỏ.
- Khoảng lùi so với các tuyến đường nhánh nội bộ (lộ giới ≤ 24m): Tối thiểu 4,0 mét.
- Khoảng cách so với ranh giới lô đất lân cận: Tối thiểu 3,5 mét để làm đường cứu hỏa vòng quanh công trình và bố trí hệ thống thu gom nước mưa.

3. Quy hoạch mạng lưới giao thông và hạ tầng kỹ thuật ngầm
Đồ án quy hoạch 1/500 KCN Nam Bình Xuyên chú trọng giải pháp giao thông bàn cờ thông suốt:
- Tuyến trục chính số 1 (Đại lộ trung tâm): Mặt cắt ngang 45,0m (Lòng đường 2 x 12,0m, dải phân cách giữa 5,0m, vỉa hè mỗi bên 8,0m), kết nối thẳng ra nút giao QL2A.
- Các tuyến đường nội bộ phân khu: Mặt cắt ngang từ 19,5m đến 24,0m (Lòng đường 10,5m – 12,0m, vỉa hè mỗi bên 4,5m – 6,0m), trải thảm bê tông nhựa hạt mịn cao cấp.
- Hệ thống kỹ thuật hạ ngầm 100%: Tuyến cáp điện trung thế 22kV, ống cấp nước D150 – D400, ống thu gom nước thải và cáp viễn thông quang học được bố trí ngầm dưới vỉa hè kỹ thuật, có hố ga đấu nối sẵn tại từng ranh giới thửa đất.
Nhà đầu tư có thể xem thêm chi tiết pháp lý tại bài viết Pháp lý KCN Nam Bình Xuyên: Thời hạn thuê đất đến năm 2071 hoặc tra cứu quy trình cấp phép tại Thủ tục thuê đất KCN Nam Bình Xuyên cho doanh nghiệp FDI.
4. Câu hỏi thường gặp về quy hoạch 1/500 KCN Nam Bình Xuyên (FAQ)
Quyết định phê duyệt quy hoạch chi tiết 1/500 của KCN Nam Bình Xuyên là văn bản nào?
Đó là Quyết định số 33/QĐ-BQLKCN do Ban Quản lý các KCN tỉnh Vĩnh Phúc ban hành ngày 22/02/2021, phê duyệt đồ án Quy hoạch chi tiết 1/500 KCN Nam Bình Xuyên quy mô 295,74 ha.
Mật độ xây dựng thuần và tầng cao tối đa đối với lô đất xây dựng nhà máy là bao nhiêu?
Mật độ xây dựng thuần tối đa là 70%, hệ số sử dụng đất tối đa 3,5 lần, chiều cao công trình từ 1 đến 5 tầng (tối đa 30m) đáp ứng trọn vẹn cả nhà xưởng truyền thống và xưởng cao tầng.
Quy định về chỉ giới xây dựng và khoảng lùi công trình trong KCN Nam Bình Xuyên như thế nào?
Khoảng lùi tối thiểu so với đường trục chính là 6m, so với đường nhánh nội bộ là 4m, và khoảng cách với ranh giới lô đất tiếp giáp tối thiểu là 3,5m để đảm bảo an toàn PCCC và hành lang thoát nạn.
Tác giả: Đội ngũ nghiên cứu và tổng hợp thông tin Đất Nền Miền Bắc
Thông tin liên hệ: Quý doanh nghiệp cần cung cấp bản vẽ chỉ giới đường đỏ và sơ đồ trích lục quy hoạch chi tiết 1/500 từng lô đất, vui lòng Liên hệ hotline hiển thị trên website để nhận file bản vẽ kỹ thuật CAD/PDF chuẩn xác.
Miễn trừ trách nhiệm: Các chỉ tiêu quy hoạch xây dựng trong bài viết được trích từ Quyết định số 33/QĐ-BQLKCN. Thiết kế công trình cụ thể của nhà máy phải được thẩm định và cấp Giấy phép xây dựng bởi Ban Quản lý các KCN tỉnh Vĩnh Phúc trước khi khởi công.