MỞ BÁN ĐỢT 1: Quỹ đất công nghiệp 72,46 ha mặt tiền Vành đai V Thủ đô · Sẵn sàng bàn giao Quý I/2027
📞 HOTLINE 24/7: 0848 550 222
⭐ MẶT TIỀN VÀNH ĐAI V THỦ ĐÔ · ĐÃ GIAO ĐẤT 2 ĐỢT · BÀN GIAO Q1/2027

Cụm Công Nghiệp Lương Phú - Tân Đức (Plaschem)

Tâm điểm kết nối công nghiệp cửa ngõ phía Bắc tại xã Kha Sơn, huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên. Quy mô 72,46 ha với pháp lý hoàn chỉnh 100%, hạ tầng trạm XLNT 1.950 m³/ngày đêm, giá thuê ưu đãi chỉ từ 100 – 110 USD/m² chu kỳ 50 năm.

72,46 ha
Tổng Quy Hoạch
100 - 110$
Giá Thuê / m²
4.264 m²+
Phân Lô Linh Hoạt
Quý I/2027
Bàn Giao Dự Kiến
Phối cảnh 3D tổng thể Cụm công nghiệp Lương Phú - Tân Đức Thái Nguyên
Thông Tin Dự Án

Tổng Quan Cụm Công Nghiệp Lương Phú - Tân Đức

Hồ sơ định danh pháp lý và thông số quy hoạch chi tiết được phê duyệt bởi UBND tỉnh Thái Nguyên

Vị Thế Chiến Lược Của Quỹ Đất Công Nghiệp Mới

Cụm công nghiệp Lương Phú - Tân Đức được thành lập theo Quyết định số 196/QĐ-UBND ngày 26/01/2024 của UBND tỉnh Thái Nguyên, do Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Hạ tầng Phú Bình làm chủ đầu tư và Tập đoàn Plaschem (Plaschem Invest) phát triển.

Dự án bám trọn mặt tiền tuyến đường Vành đai V vùng Thủ đô (lộ giới quy hoạch 54,5 m), kết nối thẳng tới Cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên (CT.07), Cao tốc Hà Nội - Bắc Giang, Sân bay Quốc tế Nội Bài và Cảng biển Quốc tế Hải Phòng.

📞 Tư vấn: 0848 550 222 Xem Hồ Sơ Pháp Lý Gốc →
Tên pháp lý: Cụm công nghiệp Lương Phú - Tân Đức
Chủ đầu tư hạ tầng: CTCP Đầu tư Xây dựng Hạ tầng Phú Bình
Đơn vị phát triển: CTCP Đầu tư & Phát triển Plaschem
Địa chỉ hành chính: Xã Kha Sơn, huyện Phú Bình, Thái Nguyên
Quy mô tổng thể: 72,46 ha (Đất CCN: 72,21 ha)
Đất công nghiệp cho thuê: 49,30 ha (chiếm 68,27% toàn cụm)
Diện tích lô tối thiểu: 4.264 m² (Lô CN-05)
Diện tích lô tối đa: 23.332 m² (Có thể ghép lô)
Mật độ xây dựng: Tối đa 70%, Tầng cao tối đa 5 tầng
Thời hạn sử dụng đất: Đến ngày 16/05/2075 (50 năm)
Liên Kết Vùng & Logistics

Tọa Độ Vàng Bám Mặt Tiền Tuyến Vành Đai V

Cửa ngõ giao thương chiến lược kết nối hoàn hảo chuỗi cung ứng công nghệ cao miền Bắc

Bản đồ vị trí kết nối vùng CCN Lương Phú Tân Đức
Bản đồ liên kết vùng Thái Nguyên - Hà Nội - Bắc Giang 🔍 Xem bản đồ gốc
Tuyến Vành Đai V Thủ Đô
0 km Mặt tiền lộ giới 54,5m
KCN Phú Bình (675 ha)
3 km ~ 5 phút di chuyển
Cao Tốc Hà Nội - Thái Nguyên
18 km ~ 15 phút (CT.07)
Samsung Electronics Yên Bình
22 km ~ 25 phút di chuyển
Trung Tâm TP. Thái Nguyên
30,5 km ~ 44 phút
Sân Bay Quốc Tế Nội Bài
63,8 km ~ 1h 11m (HAN)
Trung Tâm Thủ Đô Hà Nội
81,2 km ~ 1h 36m
Cảng Biển Quốc Tế Hải Phòng
134,7 km ~ 2h 14m
Sơ đồ tiện ích hạ tầng xã hội quanh dự án
🔍 Sơ đồ tiện ích trường học, bệnh viện, ngân hàng, trạm xăng (Bán kính 2 – 5km)
Tổng Mặt Bằng Phân Lô

Quy Hoạch Chi Tiết 1/500 & Bảng Quỹ Đất

Phê duyệt theo Quyết định số 579/QĐ-UBND — Tỷ lệ đất sản xuất công nghiệp đạt 68,27%

Sơ đồ phân lô tổng mặt bằng CCN Lương Phú - Tân Đức
🔍 Bản đồ phân lô Tổng mặt bằng (TMB) 1/500 (Bấm phóng to nét căng)
Sơ đồ cơ cấu sử dụng đất CCN Lương Phú Tân Đức
🔍 Sơ đồ cơ cấu sử dụng đất quy hoạch 1/500 (Bấm phóng to)
👈 Vuốt sang ngang để xem trọn vẹn thông số bảng lô 👉
Mã Phân Khu Diện Tích Lô Đất Mật Độ Xây Dựng Tầng Cao Lộ Giới Đường Trạng Thái Thao Tác
Lô CN-05 (01 – 04) 4.264 – 5.500 m² Tối đa 70% 1 – 5 tầng Đường nội bộ 17,5m Sẵn sàng nhận cọc 📞 0848 550 222
Lô CN-04 (01 – 05) 7.800 – 11.200 m² Tối đa 70% 1 – 5 tầng Đường nội bộ 20,5m Sẵn sàng nhận cọc 📞 0848 550 222
Lô CN-03 (01 – 03) 12.500 – 16.500 m² Tối đa 70% 1 – 5 tầng Trục chính 25m Sẵn sàng nhận cọc 📞 0848 550 222
Lô CN-06 (Đại Lô FDI) 18.000 – 23.332 m² Tối đa 70% 1 – 5 tầng Mặt tiền Vành đai V Ưu tiên FDI lớn 📞 0848 550 222
Tiêu Chuẩn Kỹ Thuật

Hạ Tầng Kỹ Thuật Đồng Bộ Sẵn Sàng Vận Hành

Quy hoạch bài bản bảo đảm cung ứng năng lượng, nước sạch và xử lý chất thải theo tiêu chuẩn quốc tế

Nguồn Điện 110/22kV Ổn Định

14.168 kVA Tổng Công Suất

Cấp nguồn từ trạm 110 kV Phú Bình (công suất 3 x 63 MVA) qua tuyến đường dây 22 kV. Hệ thống cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE luồn ống HDPE bền bỉ đi ngầm dưới vỉa hè tới từng ranh đất.

💧

Cấp Nước Sạch 2.570 m³/ngày

Ống D315 mm Vành Đai V

Nguồn nước cấp trực tiếp từ Nhà máy nước Phú Bình (thị trấn Hương Sơn) qua tuyến ống D315 mm trên đường Vành đai 5. Mạng lưới cấp nước vòng khép kín áp lực cao ổn định 24/7.

♻️

Trạm XLNT 1.950 m³/ngày

Theo Chuẩn QĐ 579/QĐ-UBND

Trạm xử lý nước thải tập trung công suất 1.950 m³/ngày đêm. Mạng lưới thoát nước thải sinh hoạt và sản xuất tách biệt hoàn toàn với hệ thống thoát nước mưa tự chảy.

🚛

Giao Thông Trục Chính 25m

Lòng Đường 15m, Vỉa Hè 2x5m

Trục đường chính rộng 25m, đường nhánh phân khu rộng 17,5m – 20,5m trải thảm asphalt chịu tải trọng lớn, thiết kế bán kính quay xe rộng rãi cho xe container 40ft ra vào thuận tiện.

🚒

Hệ Thống PCCC Tiêu Chuẩn

Trụ Cứu Hỏa Cách 110 - 150m

Bố trí đầy đủ các trụ cứu hỏa dọc theo tuyến ống cấp nước chính D110mm với khoảng cách chuẩn 110 – 150 m/trụ. Tuyến đường quy hoạch rộng thoáng đảm bảo xe cứu hỏa tiếp cận tức thì.

🌐

Viễn Thông & Hạ Tầng Số

Host Phú Bình - Đa Nhà Mạng

Đấu nối tuyến cáp quang ngầm từ Host Phú Bình. Xây dựng hào kỹ thuật cống bể dùng chung sẵn sàng kết nối băng thông rộng tốc độ cao với các nhà mạng Viettel, VNPT, FPT.

Cơ Cấu Ngành Nghề

Danh Mục Ngành Nghề Thu Hút Đầu Tư

Phê duyệt danh mục ngành theo Quyết định 27/2018/QĐ-TTg — Hướng tới công nghiệp sạch & giá trị cao

🍗
Chế biến thực phẩm & nông sản (C101 - C103) Chế biến thịt, thủy hải sản, rau củ quả, sữa và đồ uống không cồn
🧵
May mặc & Giày dép xuất khẩu (C141, C152) Trang phục cao cấp, giày dép, sản xuất sợi (không nhuộm, không nấu)
💊
Dược phẩm & Thiết bị y tế (C210) Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu đạt tiêu chuẩn chất lượng cao
🚗
Linh kiện ô tô, xe máy & Gia công cơ khí (C291, C3091, C2592) Sản xuất phụ tùng ô tô, xe máy, kết cấu kim loại và máy công cụ
🧴
Sản phẩm từ Plastic & Bao bì cao cấp (C2220, C17) Nhựa kỹ thuật cao, bao bì carton giấy (công suất ≤ 120.000 tấn/năm)
🎮
Đồ chơi xuất khẩu & Thiết bị dân dụng (C324, C3420) Sản xuất đồ chơi trẻ em, thiết bị gia dụng và sửa chữa thiết bị
💻
Máy tính & Thiết bị ngoại vi (C262) Lắp ráp máy vi tính, phụ kiện vi tính, thiết bị lưu trữ dữ liệu
📡
Thiết bị truyền thông & Viễn thông (C263) Thiết bị mạng viễn thông, bộ định tuyến, anten và modem
🔌
Dây cáp điện & Chiếu sáng LED (C2730, C274) Dây cáp điện cao cấp, thiết bị điện chiếu sáng thông minh
🔬
Thiết bị điện tử Y học & Bức xạ (C266) Thiết bị chẩn đoán y tế, máy đo lường điện tử chuyên dụng
🏬
Kho bãi & Lưu giữ hàng hóa (H521, H5210) Kho thông minh, kho mát và kho lạnh bảo quản nông sản
🚚
Dịch vụ hỗ trợ vận tải đa phương thức (H5229) Trung tâm chuyển tiếp hàng hóa phục vụ tuyến Vành đai V và CT.07

⛔ Các Ngành Nghề & Công Đoạn Không Tiếp Nhận:

  • Công đoạn nhuộm, nấu sợi trong ngành dệt may (loại trừ bắt buộc).
  • Luyện kim sản xuất kim loại từ quặng (chỉ chấp nhận cán, kéo, đúc từ phôi nguyên liệu).
  • Sản xuất thủy tinh có tinh chế silic hoặc sử dụng nhiên liệu ngoài khí DO/khí sạch.
  • Các dự án phát sinh lượng nước thải vượt công suất xử lý của trạm XLNT (1.950 m³/ngày đêm).
  • Ngành xi mạ (C2592): Bắt buộc tự xử lý nội bộ đạt chuẩn trước khi xả ra môi trường.

📄 Bản Scan Danh Mục Ngành Nghề Được UBND Tỉnh Phê Duyệt (Bấm xem trọn vẹn văn bản)

Pháp Lý Minh Bạch

Hồ Sơ Pháp Lý Đã Ban Hành — An Tâm 100%

Toàn bộ quyết định đã được UBND tỉnh Thái Nguyên và UBND huyện Phú Bình phê duyệt chính thức

Chi Phí Đầu Tư

Biểu Phí Thuê Đất & Tiến Độ Thanh Toán

Chính sách tài chính cạnh tranh bậc nhất khu vực kinh tế trọng điểm Thái Nguyên - Bắc Giang

Biểu Phí Thuê & Vận Hành Tham Khảo

Giá thuê đất hạ tầng: 100 – 110 USD/m² (50 năm)
Hình thức thanh toán: Trả một lần cho toàn chu kỳ thuê
Phí quản lý hạ tầng: 0,6 USD/m²/năm (dự kiến)
Giá điện sản xuất: 0,042 – 0,12 USD/kWh (theo biểu giá EVN)
Giá nước sạch: 0,50 USD/m³ (dự kiến)
Phí xử lý nước thải: 0,55 USD/m³ (theo thực tế xả thải)

Tiến Độ Thanh Toán 5 Đợt

  • Đợt cọc 1: Ký HĐ đặt cọc (MOU) 10%
  • Đợt cọc 2: Có QĐ giao đất tại vị trí lô 10%
  • Đợt 1: Nhà đầu tư có Giấy chứng nhận IRC 30%
  • Đợt 2: Bàn giao thực địa lô đất (Q1/2027) 40%
  • Đợt 3: Bàn giao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất 10%
CÔNG CỤ DỰ TOÁN NHANH

Tính Toán Dự Toán Ngân Sách Thuê Đất

Nhập diện tích mong muốn để xem ước tính tổng ngân sách và dòng tiền thanh toán qua 5 đợt (quy đổi theo tỷ giá 26.076 VNĐ/USD).

Dòng Tiền Giải Ngân 5 Đợt (Tỷ giá: 26.076 VNĐ)

Đặt cọc 1 (10% khi ký MOU): $52,500
Đặt cọc 2 (10% khi có QĐ giao đất): $52,500
Thanh toán Đợt 1 (30% có IRC): $157,500
Bàn giao đất Đợt 2 (40% Q1/2027): $210,000
Bàn giao Sổ Đợt 3 (10%): $52,500
TỔNG TIỀN THUÊ 50 NĂM: ≈ 13.689.900.000 VNĐ
$525,000
Hình Ảnh Thực Địa

Tiến Độ Thi Công Thực Tế Tại Công Trường

Ảnh chụp flycam thực tế cập nhật tháng 05/2026 — Toàn bộ mặt bằng đã san gạt sẵn sàng bàn giao

Giải Đáp Thắc Mắc

Câu Hỏi Thường Gặp Về Dự Án

Những giải đáp cốt lõi giúp các doanh nghiệp ra quyết định đầu tư nhanh chóng và chính xác

1. Vị trí Cụm công nghiệp Lương Phú - Tân Đức ở đâu? +
Dự án tọa lạc tại xã Kha Sơn (nguyên là địa bàn 2 xã Lương Phú và Tân Đức), huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên. Điểm nhấn đắt giá nhất là dự án tiếp giáp trực tiếp mặt tiền tuyến đường Vành đai V vùng Thủ đô Hà Nội (lộ giới 54,5m), kết nối nhanh tới Cao tốc Hà Nội – Thái Nguyên, Sân bay Nội Bài và các cảng biển.
2. Hotline tư vấn chính thức và liên hệ khảo sát thực địa? +
Quý khách có thể liên hệ trực tiếp qua số Hotline chính thức: 0848 550 222 để nhận trọn bộ sơ đồ phân lô 1/500, báo giá chi tiết và sắp xếp xe đưa đón tham quan công trường dự án miễn phí 24/7.
3. Thời hạn sử dụng đất của dự án là bao lâu? +
Dự án có thời hạn sử dụng đất đến ngày 16/05/2075 (chu kỳ 50 năm theo Quyết định cho thuê đất đợt 1 số 1473/QĐ-UBND của UBND tỉnh Thái Nguyên). Doanh nghiệp thuê lại đất được quyền khai thác kinh doanh trọn vẹn thời hạn còn lại của dự án.
4. Diện tích lô đất nhỏ nhất và lớn nhất đang chào thuê là bao nhiêu? +
Theo bảng hàng mở bán Đợt 1, diện tích lô nhỏ nhất là 4.264 m² (phù hợp với các doanh nghiệp vừa và nhỏ, xưởng phụ trợ) và lô lớn nhất là 23.332 m². Các doanh nghiệp quy mô lớn có thể ghép các lô liền kề theo quy hoạch.
5. Hồ sơ pháp lý của dự án đã có những văn bản gì? +
Dự án sở hữu bộ hồ sơ pháp lý vững chắc: QĐ thành lập CCN số 196, QĐ phê duyệt 1/500 số 579, QĐ chấp thuận chủ trương đầu tư số 1200, QĐ giao đất 2 đợt số 1473 & 1077 (đã giao 35,46 ha), và QĐ phê duyệt ĐTM số 1498 của UBND tỉnh Thái Nguyên.
6. Thời gian bàn giao đất thực tế để xây dựng nhà xưởng là khi nào? +
Dự kiến thời gian bắt đầu bàn giao đất thực địa cho nhà đầu tư là Quý I/2027. Hiện tại công trường đã cơ bản hoàn thành công tác giải phóng mặt bằng, san nền và đang đẩy nhanh thi công nền đường nội bộ.
7. Công suất trạm xử lý nước thải tập trung là bao nhiêu? +
Trạm xử lý nước thải tập trung được thiết kế với công suất 1.950 m³/ngày đêm theo đúng phê duyệt tại Đồ án quy hoạch 1/500 (QĐ 579/QĐ-UBND). Nước thải qua xử lý đạt tiêu chuẩn xả thải môi trường trước khi thoát ra nguồn tiếp nhận.
8. Quy trình thủ tục từ lúc đặt cọc đến khi nhận bàn giao đất như thế nào? +
Quy trình gồm 9 bước chuẩn: 1. Khảo sát thực địa; 2. Ký HĐ đặt cọc (MOU); 3. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (IRC); 4. Thành lập pháp nhân dự án; 5. Ký HĐ thuê lại đất chính thức; 6. Thẩm duyệt PCCC & Giấy phép xây dựng; 7. Nhận bàn giao đất; 8. Khởi công xây xưởng; 9. Nghiệm thu đi vào hoạt động.
ƯU ĐÃI GIAI ĐOẠN 1

Đăng Ký Nhận Trọn Bộ Hồ Sơ & Bảng Giá 1/500

Để lại thông tin hoặc gọi ngay Hotline 0848 550 222 để nhận trọn bộ sơ đồ phân lô 1/500, bản scan 6 quyết định pháp lý và nhận tư vấn chuyên sâu.

🔒 Cam kết bảo mật 100% thông tin. Hỗ trợ qua Hotline: 0848 550 222
GIÁ THUÊ ĐẤT HẠ TẦNG (50 NĂM): 100 – 110 USD/m²
● Mở bán Đợt 1 (16 lô sẵn sàng) Bàn giao: Quý I/2027